LỊCH CHI TRẢ LƯƠNG HƯU

 STT   Tên Phường (xã)  Điểm chi trả  SỐ ĐỐI TƯỢNG Ngày chi trả chính Giờ chi trả 
Từ (giờ)  Đến (giờ)
1. QUẾ SƠN          
1 Quế Hiệp BĐ VHX 59 7 7h00 17h00
2 Hương An BC Hương An;  298 9 06h00 12h00
3 Quế An BĐ VHX 100  ngày 7+ 1/2 ngày 8 7h00 16h30
4 Quế Minh BĐ VHX 48 7 06h00 12h00
5 Quế Thuận BĐ VHX 139 8 13h00 19h00
6 Quế Long BĐVHX 123 9 06h00 12h00
7 Quế Phong (2)  BĐVHX 127 9 13h00 19h00
8 Quế Mỹ BĐVHX Phú Thọ 131 7 07h00 17h00
BĐVHX Quế Cường 100 8 13h00 19h00
9 Quế Xuân 1 BĐVHX 131 8 06h00 12h00
10 TT Đông Phú Bưu điện Trung Tâm 331 8 06h00 12h00
11 Quế Phú (2) UBND xã 230 10 06h00 12h00
12 Quế Xuân 2 BĐVHX 108 10 13h00 19h00
13 Quế Châu UBND xã 127 9 13h00 19h00
2. NÚI THÀNH          
1 Tam Tiến BĐVHX Tam Tiến 52 5 07h30 17h00
2 Tam Hòa BĐVHX Tam Hòa 104 5 07h30 17h00
3 Tam Thạnh BĐVHX Tam Thạnh 25 6 07h00 11h00
NVH thôn Đức Phú 105 6 13h00 17h00
4 Tam Trà BĐVHX Tam Trà 17 8 07h30 17h00
5 Tam Sơn BĐVHX Tam Sơn 22 6 07h30 17h00
6 Tam Mỹ Tây  Nhà VH thôn Thạnh Mỹ 25 6 07h30 11h00
NVH thôn Tịnh Sơn  41 6 13h30 17h00
7 Tam Giang BĐVHX Tam Giang 125 8 07h30 17h00
8 Tam Mỹ Đông BĐVHX Tam Mỹ Đông 69 7 07h30 17h00
9 Tam Hiệp Bưu cục Chợ Trạm 258 7 07h30 17h00
10 Thị trấn Bưu điện trung tâm Núi Thành 393 7 07h30 17h00
11 Tam Quang Bưu điện KTM Chu Lai 92 7 07h30 17h00
12 Tam Hải UBND xã Tam Hải 46 9 07h30 17h00
13 Tam Nghĩa BĐVHX Tam Nghĩa 338 9 07h30 17h00
14 Tam Anh Nam Bưu cục Diêm Phổ 114 5 07h30 17h00
15 Tam Anh Bắc NVH Thuận An 71 6 07h30 17h00
16 Tam Xuân 2 BĐVHX Tam Xuân 2 156 8 07h30 17h00
17 Tam Xuân 1 Bưu cục Bà Bầu 252 5 07h30 17h00
3. HỘI AN          
1  Xã Cẩm Kim  Bưu điện Văn hóa xã Cẩm Kim 32 7 07h00 11h00
  13h30 16h00
2  Xã Cẩm Thanh  UBND Cẩm Thanh 268 7 07h00 11h00
  13h30 16h00
3  Xã Tân Hiệp  Bưu điện Văn hóa xã Tân Hiệp 20 7 07h00 11h00
  13h30 16h00
4  Sơn Phong  Bưu cục trung tâm, số 6 Trần Hưng Đạo, Hội An 308 6 07h00 11h00
  13h30 16h00
5  Xã Cẩm Nam  Bưu điện Văn hóa xã Cẩm Nam 77 8 07h00 11h00
  13h30 16h00
6  Tân An  UBND Tân An 525 8 07h00 11h00
  13h30 16h00
7 Thanh Hà Khối An Bang  311 8 13h00 17h00
Trảng Sỏi   8 07h00 09h00
8  Cẩm Phô  Bưu cục trung tâm, số 6 Trần Hưng Đạo, Hội An 418 9 07h00 11h00
  13h30 16h00
9  Cẩm An  Bưu điện Văn hóa xã Cẩm An (Khối An Tân) 51 9 07h00 11h00
  13h30 16h00
10  Minh An  Bưu cục trung tâm, số 6 Trần Hưng Đạo, Hội An 303 7 07h00 11h00
  13h30 16h00
11  Xã Cẩm Hà  UBND Cẩm Hà (Trảng Kèo) 167 6 07h00 11h00
  13h30 16h00
12  Cẩm Châu  UBND Cẩm Châu 386 10 07h00 11h00
  13h30 16h00
13   Cửa Đại   UBND Cửa Đại 38 10 07h00 11h30
  13h15 14h45
4. ĐÔNG GIANG          
1 Thị trấn P’rao Bưu điện TT huyện 156 6 07h30 17h00
2 Xã TàLu UBND xã TàLu 4 6 07h30 17h00
3 Xã Kà Dăng Điểm BĐVHX Kà Dăng 9 6 07h30 17h00
4 Xã Sông Kôn Điểm BĐVHX Sông Kôn 29 6 07h30 17h00
5 Xã Jơ Ngây Điểm BĐVHX Sông Kôn 9 6 07h30 17h00
6 Xã ATing UBND Xã Ating 25 6 07h30 17h00
7 Xã ZaHung Điểm BĐVHX ZaHung 8 6 07h30 17h00
8 Xã Tư Điểm BĐVHX Xã Tư 16 6 07h30 17h00
9 Xã Ba Bưu cuc III Quyết thắng 240 6 07h30 17h00
10 Xã Màcooih Điểm BĐVHX Màcooih 12 6 07h30 17h00
11 Xã Arooih. Điểm BĐVHX ZaHung 10 6 07h30 17h00
 5. Huyện Tiên Phước           
       1  Xã Tiên Hà  BĐVHX              32 6  13h00   19h00 
       2  Xã Tiên Cẩm  BĐVHX              25 6  13h00   19h00 
       3  Xã Tiên Sơn  BĐVHX              36 6  13h00   19h00 
       4  Xã Tiên Châu  BĐVHX              23 6  13h00   19h00 
       5  Xã Tiên Mỹ  BĐVHX              57 6  13h00   19h00 
       6  Xã Tiên Phong  BĐVHX              65 6  13h00   19h00 
       7  Xã Tiên Cảnh  BĐVHX              57 7  13h00   19h00 
       8  Xã Tiên Lãnh  BĐVHX              18 7  13h00   19h00 
       9  Xã Tiên Ngọc  BĐVHX                7 7  13h00   19h00 
      10  Xã Tiên Hiệp  BĐVHX              21 7  13h00   19h00 
      11  Xã Tiên An  BĐVHX              24 7  13h00   19h00 
      12  Xã Tiên Lập  BĐVHX              21 7  13h00   19h00 
      13  Xã Tiên Thọ  BC Tiên Thọ              82 7  13h00   19h00 
      14  Xã Tiên Lộc  BĐVHX              39 7  13h00   19h00 
      15  TT Tiên Kỳ  BCTT             205 8  07h00   17h00 
 6. Thành phố Tam Kỳ           
       1 Phường
An Xuân
BCTT TP Tam Kỳ 557 8 13h00 19h00
       2 Phường
An Sơn
UBND phường An Sơn 380 10 13h00 19h00
       3 Phường
Phước Hòa
BCTT TP Tam Kỳ 146 10 13h00 19h00
       4 Phường
Tân Thạnh
 Hội trường BĐT (01 Trần Phú).  414 7 12h30 18h30
       5 Phường
An Mỹ
BC An Mỹ –
97 Nguyễn Duy Hiệu
721 9 06h30 12h30
       6 Phường
 Hoà Thuận
 NHV Mỹ Thạch Trung  177 7 13h00 19h00
       7 Phường
Trường Xuân
 UBND phường Trường Xuân  193 8 13h00 19h00
       8 Phường
Hòa Hương
 UBND Phường Hòa Hương  277 10 13h00 19h00
       9 Xã Tam Phú  BĐ VHX Tam Phú  94 7 09h00
13h00
11h00
17h00
      10 Xã Tam Thanh  UBND Tam Thanh  50 7 13h00 19h00
      11 Phường
An Phú
 UBND An Phú  108 7 13h00 19h00
      12 Xã Tam Thăng  BĐ-VHX Tam Thăng  114 7 09h00
13h00
11h00
17h00
      13 Xã Tam Ngọc  BĐ-VHX Tam Ngọc  123 8 09h00
13h00
11h00
17h00
 7 Huyện Nông Sơn           
       1  Xã Quế Trung  BCTT    7  07h00  17h00
       2  Xã Quế Lâm  UBND Quế Lâm   9  07h00  13h00
       3  Xã Phước Ninh  UBND Phước Ninh   8 07h00 13h00
       4  Xã Quế Lộc  BĐ VHX   6 07h00 13h00
       5  Xã Sơn Viên  UBND Sơn Viên   6  13h30  19h30
       6  Xã Ninh Phước  BĐ VHX Quế Ninh   10  07h00  13h00
BĐ VHX Quế Phước   10  07h00  13h00
 8. Huyện Nam Giang           
       1  TT Thạnh Mỹ  BĐ Nam Giang 291 6  07h30  17h00
       2  Xã Cà Dy  BĐ VHX Cà Dy 34 6  07h30  17h00
       3  Xã Tà Bhing  BĐ VHX Tà Bhing 31 6  07h30  17h00
       4  Xã Tà Pơơ  BĐ VHX xã Tà Pơơ 2 6  07h30  17h00
       5  Xã Chà vàl  BĐ VHX Chà Val 24 6  08h00  17h00
       6  Xã Zuôi  BĐ VHX Zuôi 7 6  10h30  17h00
       7  Xã La Dê  BĐ VHX La Dê 33 6  10h00  17h00
       8  Xã Laê  BĐ VHX Laê 13 6  10h00  17h00
       9  Xã Chơ chun  BĐ VHX xã Chơ chun 4 6  10h00  17h00
      10  Xã Đắc tôi  BĐ VHX xã Đắc tôi 11 6  10h00  17h00
      11  Xã Đắc pre  BĐ VHX Đắc Pree 19 6  10h00  17h00
      12  Xã Đắc pring  BĐ VHX Đắc Pring 6 6  10h00  17h00
 9. Huyện Hiệp Đức           
       1  TT Tân Bình   BĐ Hiệp Đức (TT Tân An cũ)  131 10  07h30   17h00 
 BĐ VHX Quế Bình  67 8  13h00   19h00 
       2  Xã Quế Thọ   BĐ VHX  107 8  07h30   17h00 
       3  Xã Quế Lưu   BĐ VHX  27 9  13h00   19h00 
       4  Xã Hiệp Hòa   BĐ VHX  16 7  13h00   19h00 
       5  Xã Hiệp Thuận   BĐ VHX  28 9  13h00   19h00 
       6  Xã Bình Lâm   BĐ VHX  75 7  13h00   19h00 
       7  Xã Bình Sơn    BĐ VHX  20 7  13h00   19h00 
       8  Xã Thăng Phước   BĐ VHX  18 7  13h00   19h00 
       9  Xã Sông Trà   BĐ VHX  39 8  13h00   19h00 
      10  Xã Phước Gia   BĐ VHX  9 8  13h00   19h00 
      11  Xã Phước Trà   BĐ VHX  5 8  13h00   19h00 
 10.Huyện Duy Xuyên           
       1  TT Nam Phước  Bưu cục Trung tâm 490 9  07h00  11h00
BC Cầu Chìm   13h30 17h00
       2  Xã Duy Hòa  VHX Duy Hòa 287 6  12h00  18h00
       3  Xã Duy Châu    VHX Duy Châu  131 6  07h00  17h00
       4  Xã Duy Thu  VHX Duy Thu 45 6  07h00  17h00
       5  Xã Duy Phú   Nhà văn hóa thôn Mỹ Sơn – Duy Phú  93 6  07h00  17h00
       6  Xã Duy Tân   HT Thôn Phú Nhuận 3 88 9  07h00  11h00
VHX Duy Tân   13h30 17h00
       7  Xã Duy Trinh   VHX Duy Trinh  108 7  07h00  17h00
       8  Xã Duy Sơn  VHX Duy Sơn 2 124 7  07h00  11h00
HT Thôn Phú Nham   13h30 17h00
       9  Xã Duy Trung   VHX Duy Trung  135 8  07h00  11h00
HT thôn Trung Đông   13h30 17h00
      10  Xã Duy Phước   VHX Duy Phước 151 8  07h00  11h00
HT Thôn Lang Châu Nam   13h30 17h00
      11  Xã Duy Thành   VHX Duy Thành  88 7  07h00  16h30
      12  Xã Duy Vinh  VHX Duy Vinh 74 8  07h00  16h30
      13  Xã Duy Nghĩa  VHX Duy nghĩa 82 10  07h00  16h30
      14  Xã Duy Hải    VHX Duy Hải  33 10  07h00  16h30
 11. Huyện Điện Bàn           
       1  Xã Điện Dương   VHX Điện Dương  142 sáng 6  06h00  12h00
       2  Xã Điện Nam Bắc   Nhà Truyền thống Làng Cẩm Sa  106 sáng 6  06h30  12h30
       3  Xã Điện Nam Trung    VHX Cẩm Sa  127 sáng 6  06h30  12h30
       4  Xã Điện Thắng Trung    VHX Thanh Quýt  53  sáng 7  06h30  12h30
       5  Xã Điện Hòa    VHX Điện Hòa  268 sáng 8  06h00  09h40
 Nhà Văn Hóa Thôn Bích Bắc     10h00  12h00
       6  Xã Điện Hồng   VHX Điện Hồng   192 sáng 7  06h00  12h00
       7  Xã Điện Thắng Bắc   VHX Thanh Quýt  39  sáng 7  06h30  12h30
       8  Xã Điện Nam Đông    NVH cổ an 5  113 sáng 8  06h30  12h30
       9  Xã Điện Ngọc    BĐ Điện Ngọc  182  sáng 6  06h30  12h30
      10  Xã Điện Phước   VHX Điện Phước   172 sáng 8  06h30  12h30
      11  Xã Điện Thọ    BĐ Phong Thử  164 sáng 8  06h30  12h30
      12  Xã Điện Tiến    VHX Điện Tiến  186 sáng 7  06h00  09h30
 Hợp tác xã Châu Sơn 2    09h45 12h00
      13  Xã Điện Phong    VHX Điện Phong  90 sáng 9  06h30  12h30
      14  Xã Điện Trung   VHX Điện Trung 1  84 sáng 9  08h15  12h30
 VHX Điện Trung 2    sáng 9  06h30  08h00
      15  Xã Điện Quang    VHX Điện Quang  117 chiều 9  13h30  19h00
      16  TT Vĩnh Điện   BĐ Trung Tâm  223 sáng 9  06h30  12h30
      17  Xã Điện An    VHX Điện An  91 9  13h30  16h30
 HTác Xã 1    9 06h30 11h00
      18  Xã Điện Thắng Nam    VHX Thanh Quýt  34 sáng 7  06h30  12h30
      19  Xã Điện Minh   VHX Điện Minh  88 chiều 7  13h30  17h30
      20  Xã Điện Phương    BC Điện Phương  189 sáng 7  06h30  12h30
 12. Huyện Phước Sơn           
       1  TT Khâm đức
 Khâm Đức 
 Bưu điện Huyện Phước Sơn  211 7  07h00  17h00
       2  Xã Phước Thành   UBND xã Phước Thành  6 8  10h00  16h30
       3  Xã Phước Hoà   UBND xã Phước Hòa  6 8  07h30  16h30
       4  Xã Phước Hiệp   BĐVHX Phước Hiệp  16 8  07h30  16h30
       5  Xã Phước Đức   BĐVHX Phước Đức  14 8  13h30  17h00
       6  Xã Phước Mỹ   BĐVHX Phước Mỹ  8 8  07h30  17h00
       7  Xã Phước Chánh   BĐVHX Phước Chánh  13 8  07h30  17h00
       8  Xã Phước Công   BĐVHX Phước Công  4 8  07h30  16h30
       9  Xã Phước Kim   BĐVHX Phước Kim  5 8  08h30  16h30
      10  Xã Phước Năng   BĐVHX Phước Năng  8 8  13h30  17h00
      11  Xã Phước Lộc   UBND xã Phước Lộc    Không có    
      12  Xã Phước Xuân   BĐVHX Phước Xuân  4 8  13h30  17h00
 13. Huyện Tây Giang           
       1  Xã A Tiêng   BĐ TT Tây Giang  22 6 07h30 17h00
       2  Xã A Nông   UBND Xã A Nông  0 7 07h30 17h00
       3  Xã Bha Lê   BĐVHX  Bha Lê  12 7 07h30 17h00
       4  Xã A Vương   UBND Xã A Vương  25 7 07h30 17h00
       5  Xã Dang   UBND Xã Dang  9 7 07h30 17h00
       6  Xã Lăng   BĐVHX  Lăng  16 6 07h30 17h00
       7  Xã Tr’Hy   UBND Xã Tr’Hy  19 8 07h30 17h00
       8  Xã A Xan   UBND Xã A Xan  24 8 07h30 17h00
       9  Xã Ch’ơm   UBND Xã Ch’ơm  14 9 07h30 17h00
      10  Xã Ga Ri   UBND Xã Ga Ri  10 9 07h30 17h00
 14. Huyện Đại Lộc           
       1  Xã Đại Hòa  VHX Đại Hòa 134 8  07h00  15h00
       2  Xã Đại Thạnh  VHX Đại Thạnh 52 6  07h00  15h00
       3  Đại Thắng  Bưu cục Gia Cốc 161 6  07h00  16h30
       4  Xã Đại Sơn  Bưu điện VHX
Đại Sơn
24 9  07h00  15h00
       5  Xã Đại Hưng  VHX Đại Hưng 67 9  07h00  15h00
       6  Đại An   VHX Đại An 107 8  07h00  15h00
       7  Đại Chánh  VHX Đại Chánh 73 6  07h00  15h00
       8  Đại Lãnh   Bưu cục Hà Tân 119 9  07h00  16h30
       9  TT
Ái Nghĩa  
BC TT Đại Lộc  279 7  07h00  16h30
      10  Đại Cường   VHX Đại Cường 177 8  07h00  15h00
      11  Đại Đồng   BC Hà Nha 153 7  07h00  16h30
      12  Đại Hồng   VHX Đại Hồng 105 7  07h00  15h00
      13  Xã Đại Hiệp  VHX Đại Hiệp 191 8  07h00  15h00
      14  Đại Phong  VHX Đại Phong 67 6  07h00  15h00
      15  Đại Nghĩa   VHX đại Nghĩa 123 7  07h00  15h00
      16   Đại Quang  VHX Đại Quang 140 9  07h00  15h00
      17  Đại Minh  Bưu cục Đại Minh 77 6  07h00  15h00
      18  Đại Tân  VHX Đại Tân 40 6  07h00  15h00
 15. Huyện Phú Ninh           
       1  TT Phú Thịnh,   BĐ huyện 51 6  07h00  17h00
       2  Xã Tam Dân    BC cây sanh  192 5  13h00   19h00
       3  Xã Tam Vinh   VHX  38 8  07h00  17h00
       4  Xã Tam Phước   VHX  66 7  07h00  17h00
       5  Xã Tam An   VHX  150 8  13h00  19h00
       6  Xã Tam Đàn  Nhà VH Tam Đàn 222 5  13h00   19h00
       7  Xã Tam Thành   VHX  54 8  07h00  17h00
       8  Xã Tam Lộc   VHX  33 7  07h00  17h00
       9  Xã Tam Đại   VHX   95 8  07h30  11h30
 NHV thôn Long Sơn     13h00   17h00
      10  Xã Tam Thái   UBND xã  129 9  13h00   19h00
      11  Xã Tam Lãnh   VHX  46 6  07h00  17h00
 16. Huyện Nam Trà My           
       1  Xã Trà Mai   NVH Thôn 4, Bưu điện huyện  43 6  07h30  17h00
       9  Xã Trà Don   BĐ VHX Trà Don; VH Thôn3  8 6  08h00  17h00
       2  Xã Trà Tập   UB Xã Trà Tập  6 6  08h00  14h00
       3  Xã Trà Cang   UBND xã, NVH thôn 1, thôn 7 (cũ)  22 7  08h00  17h00
       4  Xã Trà Vân   UB Xã Trà Vân  19 7  08h00  11h30
       5  Xã Trà Vinh   UB Xã Trà Vinh 4 7  12h30  16h30
       6  Xã Trà Nam   UB, Nhà Bà Hai  17 8  08h00  17h00
       7  Xã Trà Linh   UB Xã Trà Linh  20 8  08h00  17h00
       8  Xã Trà Dơn   UB Xã Trà Dơn  3 9  07h30  14h00
      10  Xã Trà Leng   UB Xã Trà Leng  6 9  07h30  14h00
 17. Huyện Thăng Bình           
1 BÌNH NAM BĐ-VHX   sáng 6 06h00 12h00
2 BÌNH HẢI  BĐ-VHX   sáng 6 06h00 12h00
3 BÌNH SA BĐ-VHX   sáng 6 06h00 12h00
4 BÌNH ĐÀO       BC Bình Đào   chiều 7 12h30 18h30
5 BÌNH MINH   BĐ-VHX   sáng 7 06h00 12h00
6 BÌNH DƯƠNG    BĐ-VHX   sáng 7 06h00 12h00
7 BÌNH GIANG   BĐ-VHX   Chiều 7 12h30 18h30
8 BÌNH NGUYÊN  BĐ-VHX Bình Nguyên   Chiều 6 12h30 18h30
9 BÌNH QUÝ  BĐ-VHX Bình Quý   sáng 6 06h00 12h00
10 BÌNH TRIỀU BĐ-VHX   chiều 7 12h30 18h30
11 BÌNH AN  Bưu điện Quán Gò   ngày 8 08h30 17h00
12 HÀ LAM       Hội trường UBND TT Hà Lam   chiều 6 12h30 18h30
13 BÌNH TRUNG      BĐ-VHX Bình Trung   Chiều 8 12h30 18h30
14 BÌNH TÚ  BĐ-VHX Bình Tú   Chiều 8 12h30 18h30
15 BÌNH PHỤC         BĐ-VHX Bình Phục   chiều 7 12h30 18h30
16 BÌNH QUẾ  BĐ-VHX Bình Quế   chiều 8 12h30 18h30
17 BÌNH CHÁNH     BĐ-VHX Bình Chánh   sáng 8 06h00 12h00
18 BÌNH PHÚ           BĐ-VHX Bình Phú   sáng 8 06h00 12h00
19 BÌNH Đ.BẮC        BĐ-VHX Bình Định Bắc   sáng 8 06h00 12h00
20 BÌNH ĐỊNH NAM UBND xã Bình Định Nam   sáng 8 06h00 12h00
21 BÌNH LÃNH       BĐ-VHX Bình Lãnh   sáng 8 06h00 12h00
22 BÌNH TRỊ            BĐ-VHX Bình Trị   chiều 8 12h30 18h30
 18. Huyện Bắc Trà My           
1 Thị Trấn Trà My BĐH 351 9 07h00 17h00
2 Trà Sơn Điểm GD BĐ tại xã Trà Sơn 71 9 07h00 11h00
3 Xã Trà Giang BĐ-VHX Trà Giang 21 9 13h30 17h00
4 Trà Dương BĐ-VHX Trà Dương 351 9 07h00 11h30
5 Trà Đông BĐ-VHX Trà Đông 25 9 13h30 17h00
6 Xã Trà Kót BĐ-VHX Trà Kots 10 10 07h00 11h00
7 Xã Trà Nú BĐ-VHX Trà Nú 14 10 13h30 16h00
8 Xã Trà Giác BĐ-VHX Trà Giác 20 10 09h30 11h30
9 Xã Trà Giáp+Trà Ka BĐ-VHX Trà Giáp 16 10 14h00 16h00
10 Xã Trà Tân BĐ-VHX Trà Tân 20 10 07h00 09h30
11 Xã Trà Đốc BĐ-VHX Trà Đốc 7 10 10h00 11h30
12 Trà Bui BĐ-VHX Trà Bui 15 10 14h00 16h00
 Tổng  cộng 258 điểm chi trả